Kí tự chữ Trung Quốc là các chữ Hán như 龍 王 愛 và kí hiệu 亗 乂 彡 dùng để ghép vào tên. Gõ tên Việt vào ô bên dưới để đổi gần đúng sang chữ Hán theo âm Hán Việt, chép bảng chữ có nghĩa và 44 tên mẫu; chưa thử trong game.
Công cụ đổi theo âm Hán Việt phổ biến, gần đúng; tên không có trong bảng được giữ nguyên. Không phải phiên âm chính thức.
Chữ Hán có nghĩa dùng ghép tên
Các chữ nhóm theo ý, mỗi chữ có âm Hán Việt, pinyin, nghĩa và mã Unicode. Chép từng chữ để ghép cạnh tên. Đây là chữ phồn thể, quen thuộc với người đọc tên Việt gốc Hán.
Sức mạnh và võ nghệ
| Chữ | Âm Hán Việt | Pinyin | Nghĩa | Mã U+ | Chép |
|---|---|---|---|---|---|
| 龍 | long | lóng | rồng | U+9F8D | |
| 虎 | hổ | hǔ | hổ | U+864E | |
| 王 | vương | wáng | vua | U+738B | |
| 神 | thần | shén | thần | U+795E | |
| 勇 | dũng | yǒng | dũng cảm | U+52C7 | |
| 勝 | thắng | shèng | chiến thắng | U+52DD | |
| 力 | lực | lì | sức mạnh | U+529B | |
| 雄 | hùng | xióng | hùng mạnh | U+96C4 | |
| 英 | anh | yīng | anh tài | U+82F1 | |
| 劍 | kiếm | jiàn | thanh kiếm | U+528D | |
| 武 | võ | wǔ | võ thuật | U+6B66 | |
| 鷹 | ưng | yīng | chim ưng | U+9DF9 | |
| 狼 | lang | láng | sói | U+72FC | |
| 鳳 | phụng | fèng | phượng hoàng | U+9CF3 |
Thiên nhiên
| Chữ | Âm Hán Việt | Pinyin | Nghĩa | Mã U+ | Chép |
|---|---|---|---|---|---|
| 風 | phong | fēng | gió | U+98A8 | |
| 雷 | lôi | léi | sấm | U+96F7 | |
| 火 | hỏa | huǒ | lửa | U+706B | |
| 水 | thủy | shuǐ | nước | U+6C34 | |
| 山 | sơn | shān | núi | U+5C71 | |
| 雪 | tuyết | xuě | tuyết | U+96EA | |
| 月 | nguyệt | yuè | trăng | U+6708 | |
| 星 | tinh | xīng | ngôi sao | U+661F | |
| 天 | thiên | tiān | trời | U+5929 | |
| 雲 | vân | yún | mây | U+96F2 | |
| 日 | nhật | rì | mặt trời | U+65E5 | |
| 光 | quang | guāng | ánh sáng | U+5149 | |
| 夜 | dạ | yè | đêm | U+591C | |
| 花 | hoa | huā | hoa | U+82B1 | |
| 梅 | mai | méi | hoa mai | U+6885 | |
| 蘭 | lan | lán | hoa lan | U+862D | |
| 蓮 | liên | lián | hoa sen | U+84EE |
Tâm tính và may mắn
| Chữ | Âm Hán Việt | Pinyin | Nghĩa | Mã U+ | Chép |
|---|---|---|---|---|---|
| 愛 | ái | ài | tình yêu | U+611B | |
| 心 | tâm | xīn | tim, lòng | U+5FC3 | |
| 夢 | mộng | mèng | giấc mơ | U+5922 | |
| 魂 | hồn | hún | linh hồn | U+9B42 | |
| 福 | phúc | fú | phúc lành | U+798F | |
| 安 | an | ān | bình an | U+5B89 | |
| 平 | bình | píng | bình yên | U+5E73 | |
| 明 | minh | míng | sáng suốt | U+660E | |
| 智 | trí | zhì | trí tuệ | U+667A | |
| 德 | đức | dé | đạo đức | U+5FB7 | |
| 忠 | trung | zhōng | trung thành | U+5FE0 | |
| 孝 | hiếu | xiào | hiếu thảo | U+5B5D | |
| 慧 | tuệ | huì | thông tuệ | U+6167 | |
| 玉 | ngọc | yù | ngọc | U+7389 | |
| 金 | kim | jīn | vàng | U+91D1 |

Bảng âm tên Việt sang chữ Hán của công cụ
Công cụ dùng bảng 69 âm tên phổ biến dưới đây. Mỗi âm chỉ chọn một chữ thường gặp trong tên, trong khi một âm Hán Việt thường ứng với nhiều chữ khác nhau, nên kết quả chỉ gần đúng.
| Âm tên Việt | Chữ Hán gần đúng | Mã U+ | Chép |
|---|---|---|---|
| an | 安 | U+5B89 | |
| Anh | 英 | U+82F1 | |
| Bảo | 寶 | U+5BF6 | |
| Bình | 平 | U+5E73 | |
| Bách | 白 | U+767D | |
| Cường | 強 | U+5F37 | |
| Chí | 志 | U+5FD7 | |
| Dũng | 勇 | U+52C7 | |
| Đức | 德 | U+5FB7 | |
| Duy | 維 | U+7DAD | |
| Đạt | 達 | U+9054 | |
| Định | 定 | U+5B9A | |
| Đông | 東 | U+6771 | |
| Giang | 江 | U+6C5F | |
| Hải | 海 | U+6D77 | |
| Hào | 豪 | U+8C6A | |
| Hiền | 賢 | U+8CE2 | |
| Hiếu | 孝 | U+5B5D | |
| Hoa | 花 | U+82B1 | |
| Hoàng | 皇 | U+7687 | |
| Hồng | 紅 | U+7D05 | |
| Hùng | 雄 | U+96C4 | |
| Huy | 輝 | U+8F1D | |
| Hạnh | 行 | U+884C | |
| Hà | 河 | U+6CB3 | |
| Huệ | 慧 | U+6167 | |
| Khánh | 慶 | U+6176 | |
| Khoa | 科 | U+79D1 | |
| Khôi | 魁 | U+9B41 | |
| Kiên | 堅 | U+5805 | |
| Lan | 蘭 | U+862D | |
| Linh | 靈 | U+9748 | |
| Long | 龍 | U+9F8D | |
| Lộc | 祿 | U+797F | |
| Lâm | 林 | U+6797 | |
| Minh | 明 | U+660E | |
| Mai | 梅 | U+6885 | |
| Mỹ | 美 | U+7F8E | |
| Nam | 南 | U+5357 | |
| Nga | 娥 | U+5A25 | |
| Ngọc | 玉 | U+7389 | |
| Nguyễn | 阮 | U+962E | |
| Nhi | 兒 | U+5152 | |
| Nhật | 日 | U+65E5 | |
| Phúc | 福 | U+798F | |
| Phương | 芳 | U+82B3 | |
| Phong | 風 | U+98A8 | |
| Quân | 君 | U+541B | |
| Quang | 光 | U+5149 | |
| Quốc | 國 | U+570B | |
| Quyền | 權 | U+6B0A | |
| Sơn | 山 | U+5C71 | |
| Tâm | 心 | U+5FC3 | |
| Tân | 新 | U+65B0 | |
| Thanh | 清 | U+6E05 | |
| Thảo | 草 | U+8349 | |
| Thiên | 天 | U+5929 | |
| Thu | 秋 | U+79CB | |
| Thủy | 水 | U+6C34 | |
| Tiên | 仙 | U+4ED9 | |
| Trang | 莊 | U+838A | |
| Trung | 忠 | U+5FE0 | |
| Tuấn | 俊 | U+4FCA | |
| Tuyết | 雪 | U+96EA | |
| Vân | 雲 | U+96F2 | |
| Vinh | 榮 | U+69AE | |
| Vũ | 武 | U+6B66 | |
| Vy | 薇 | U+8587 | |
| Yến | 燕 | U+71D5 |
44 tên mẫu đã đổi sang chữ Hán
Các tên dưới đây do công cụ ở đầu trang đổi từ tên Việt theo bảng trên, nên chỉ gần đúng và không phải cách viết chính thức của một người cụ thể.
Tên chữ Hán bọc kí hiệu trang trí (20)
Tên đã đổi sang chữ Hán, đặt giữa các kí hiệu quen thuộc; thay bằng tên của bạn từ công cụ ở đầu trang.
Kaomoji đi kèm (8)
Emoji đi kèm (8)
Kí hiệu chữ Hán trang trí hay dùng trong tên
Các chữ dưới đây thường được dùng vì hình dáng chứ không phải vì nghĩa.
| Chữ | Mã U+ | Ghi chú | Chép |
|---|---|---|---|
| 亗 | U+4E97 | Chữ Hán hiếm, thường dùng làm kí hiệu trang trí hai bên tên | |
| 乂 | U+4E42 | Hình giống chữ X nên hay dùng thay X trong tên | |
| 彡 | U+5F61 | Bộ «sam» gồm ba nét xiên, dùng như vệt sáng sau tên | |
| 灬 | U+706C | Bộ «hỏa» dạng bốn chấm, dùng như ngọn lửa | |
| 〆 | U+3006 | Dấu kết thúc dùng trong tiếng Nhật, dùng như dấu chốt cuối tên |

Kí tự đặc biệt chữ Trung Quốc dán được ở đâu?
Chúng tôi chưa thử các kí tự này trong ô tên Liên Quân Mobile hay trên từng mạng xã hội, nên bảng dưới ghi «chưa thử» thay vì điền kết quả. Mỗi game có danh sách kí tự được phép riêng và đổi theo phiên bản; hãy dán thử một tên ngắn trước khi dùng thẻ đổi tên.
| Nơi dán | Kết quả | Ghi chú |
|---|---|---|
| Liên Quân Mobile (tên nhân vật) | chưa thử (16/10/2026) | Game có thể lọc kí tự; thử một tên ngắn trước. |
| Facebook, TikTok, Zalo (tên hiển thị) | chưa thử | Tên người dùng @username thường chỉ nhận chữ Latinh, số, dấu chấm. |
| Ghi chú | — | Chữ Hán cần phông của máy; máy cũ có thể hiện ô vuông. |
Muốn thêm kiểu chữ khác, xem tên Liên Quân hoặc quay lại trang chủ Kitudacbietlienquan.com. Kitudacbietlienquan.com là website độc lập, không liên kết với Garena, Tencent hay Krafton.
Câu hỏi thường gặp
Kí tự đặc biệt chữ Trung Quốc là gì?
Là các chữ Hán như 龍 (rồng), 王 (vua), 愛 (tình yêu) và các kí hiệu như 亗 乂 彡, được dùng để đặt tên nhân vật hoặc tên hiển thị cho khác biệt.
Tên chữ Trung Quốc của tôi đổi có đúng không?
Công cụ chỉ đổi gần đúng theo âm Hán Việt phổ biến; một âm có thể ứng với nhiều chữ. Muốn viết đúng một tên riêng cần người biết chữ Hán xác nhận.
Vì sao chữ Hán hiện thành ô vuông?
Máy hoặc ứng dụng thiếu phông chữ Hán. Hãy thử trên máy khác hoặc chọn chữ thông dụng hơn trong bảng.
Chữ phồn thể và giản thể khác nhau thế nào?
Bảng này dùng chữ phồn thể (ví dụ 龍, 愛). Giản thể là dạng viết gọn dùng ở Trung Quốc đại lục (ví dụ 龙, 爱).