Kí tự chữ Hàn Quốc là các chữ Hangul như ㅋ ㅎ ㅅ và các từ 사랑 왕 용 dùng để ghép tên. Gõ tên Việt vào ô bên dưới để đổi gần đúng sang Hangul, chép bảng chữ có nghĩa và 50 tên mẫu; chưa thử trong game.
Công cụ ghép theo âm, gần đúng; không phải phiên âm chính thức.
Phụ âm và nguyên âm Hangul dùng ghép tên
Hangul ghép từ các nét cơ bản gọi là jamo. Bảng dưới có 14 phụ âm và 10 nguyên âm, có tên gọi, âm gần đúng và mã Unicode. Riêng ㅋ thường được gõ lặp ㅋㅋ để diễn tả tiếng cười.
| Kí tự | Tên gọi | Âm gần đúng | Mã U+ | Chép |
|---|---|---|---|---|
| ㄱ | giyeok | g, k | U+3131 | |
| ㄴ | nieun | n | U+3134 | |
| ㄷ | digeut | d, t | U+3137 | |
| ㄹ | rieul | r, l | U+3139 | |
| ㅁ | mieum | m | U+3141 | |
| ㅂ | bieup | b, p | U+3142 | |
| ㅅ | siot | s | U+3145 | |
| ㅇ | ieung | âm câm hoặc ng | U+3147 | |
| ㅈ | jieut | j | U+3148 | |
| ㅊ | chieut | ch | U+314A | |
| ㅋ | kieuk | k | U+314B | |
| ㅌ | tieut | t | U+314C | |
| ㅍ | pieup | p | U+314D | |
| ㅎ | hieut | h | U+314E | |
| ㅏ | a | a | U+314F | |
| ㅑ | ya | ya | U+3151 | |
| ㅓ | eo | o mở | U+3153 | |
| ㅕ | yeo | yo mở | U+3155 | |
| ㅗ | o | ô | U+3157 | |
| ㅛ | yo | yô | U+315B | |
| ㅜ | u | u | U+315C | |
| ㅠ | yu | yu | U+3160 | |
| ㅡ | eu | ư | U+3161 | |
| ㅣ | i | i | U+3163 |
Từ tiếng Hàn có nghĩa dùng ghép tên
Các từ ngắn nhóm theo ý: sức mạnh, thiên nhiên, tinh thần. Chép từng từ để ghép cạnh tên.
| Chữ | Cách đọc | Nghĩa | Mã U+ | Chép |
|---|---|---|---|---|
| 사랑 | sarang | tình yêu | U+C0AC U+B791 | |
| 왕 | wang | vua | U+C655 | |
| 용 | yong | rồng | U+C6A9 | |
| 호랑이 | horangi | hổ | U+D638 U+B791 U+C774 | |
| 늑대 | neukdae | sói | U+B291 U+B300 | |
| 별 | byeol | ngôi sao | U+BCC4 | |
| 달 | dal | mặt trăng | U+B2EC | |
| 불 | bul | lửa | U+BD88 | |
| 바람 | baram | gió | U+BC14 U+B78C | |
| 번개 | beongae | tia chớp | U+BC88 U+AC1C | |
| 전사 | jeonsa | chiến binh | U+C804 U+C0AC | |
| 영웅 | yeongung | anh hùng | U+C601 U+C6C5 | |
| 꿈 | kkum | giấc mơ | U+AFC8 | |
| 승리 | seungri | chiến thắng | U+C2B9 U+B9AC | |
| 자유 | jayu | tự do | U+C790 U+C720 | |
| 천사 | cheonsa | thiên thần | U+CC9C U+C0AC | |
| 하늘 | haneul | bầu trời | U+D558 U+B298 | |
| 검 | geom | thanh kiếm | U+AC80 | |
| 신 | sin | thần | U+C2E0 | |
| 꽃 | kkot | bông hoa | U+AF43 |

50 tên mẫu đã đổi sang chữ Hàn
Các tên dưới đây do công cụ ở đầu trang ghép phụ âm, nguyên âm và phụ âm cuối theo âm của từng vần, nên chỉ gần đúng và không phải phiên âm chính thức.
Kí tự đặc biệt chữ Hàn Quốc dán được ở đâu?
Chúng tôi chưa thử các kí tự này trong ô tên Liên Quân Mobile hay trên từng mạng xã hội, nên bảng dưới ghi «chưa thử» thay vì điền kết quả. Mỗi game có danh sách kí tự được phép riêng và đổi theo phiên bản; hãy dán thử một tên ngắn trước khi dùng thẻ đổi tên.
| Nơi dán | Kết quả | Ghi chú |
|---|---|---|
| Liên Quân Mobile (tên nhân vật) | chưa thử | Game có thể lọc kí tự; thử một tên ngắn trước. |
| Facebook, TikTok, Zalo (tên hiển thị) | chưa thử | Tên người dùng @username thường chỉ nhận chữ Latinh, số, dấu chấm. |
| Ghi chú | — | Kí tự chữ nước ngoài cần phông của máy; máy cũ có thể hiện ô vuông. |

Xem thêm tên Liên Quân và kí tự đặc biệt Liên Quân Mobile. Kitudacbietlienquan.com là website độc lập, không thuộc nhà phát hành game nào.
Kí hiệu, khung và kaomoji ghép với tên
Kí hiệu nhỏ, tên bọc khung, kaomoji và emoji để dán cạnh bất kì tên nào ở trên; nhiều game lọc emoji và kí tự lạ trong ô tên nên hãy thử một kí hiệu ngắn trước.
Kí hiệu (24)
Tên mẫu bọc khung (16)
Kaomoji (12)
Emoji (12)
Câu hỏi thường gặp
Kí tự đặc biệt Hàn Quốc là gì?
Là các chữ Hangul như ㅋ ㅎ ㅅ hoặc các từ như 사랑, dùng để đặt tên nhân vật hoặc tên hiển thị cho khác biệt.
Tạo tên Hàn Quốc từ tên Việt có đúng không?
Công cụ chỉ ghép gần đúng theo âm; muốn một tên Hàn đúng cần người biết tiếng Hàn xác nhận.
Vì sao chữ Hàn hiện thành ô vuông?
Máy chưa có phông Hangul. Cài phông hoặc xem trên máy khác.
Chép chữ Hàn có mất phí không?
Không, miễn phí, không cần đăng nhập.